Hình nền cho abridged
BeDict Logo

abridged

/əˈbɹɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Tước đoạt, cắt xén.

Ví dụ :

Quyển sách đã bị cắt xén bớt để ngắn gọn và dễ đọc hơn cho trẻ em.
verb

Rút gọn, tóm tắt, cô đọng.

Ví dụ :

Giáo viên đã rút gọn cuốn tiểu thuyết dài để học sinh có thể tập trung vào các chủ đề chính trong thời gian ngắn hơn.
Giáo viên đã rút gọn chương dài thành một bản tóm tắt ngắn hơn để phát cho học sinh.