noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, sự lừa đảo. Fraud, con Ví dụ : "The online seller was arrested for estafa after taking money for products he never delivered. " Người bán hàng trực tuyến đó đã bị bắt vì tội lừa đảo sau khi lấy tiền mua sản phẩm nhưng không giao hàng. business law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc