Hình nền cho fraud
BeDict Logo

fraud

/fɹɔːd/ /fɹɔd/

Định nghĩa

noun

Gian lận, sự lừa đảo, hành vi gian lận.

Ví dụ :

Kế toán đó bị buộc tội gian lận, biển thủ tiền của công ty thông qua các hóa đơn giả.
noun

Gian lận, sự gian trá, sự lừa đảo.

Ví dụ :

Việc học sinh đó nói rằng mình bị ốm chỉ là một trò gian lận, nhằm mục đích trốn tránh bài kiểm tra quan trọng.