verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế tiêu thụ đặc biệt. To impose an excise tax on something. Ví dụ : "The government excised gasoline to fund road repairs. " Chính phủ đánh thuế tiêu thụ đặc biệt vào xăng để có tiền sửa chữa đường xá. economy government finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bỏ, loại bỏ, cắt đi. To cut out; to remove. Ví dụ : "The surgeon excised the tumor from the patient's body. " Vị bác sĩ phẫu thuật đã cắt bỏ khối u khỏi cơ thể bệnh nhân. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc