Hình nền cho excised
BeDict Logo

excised

/ɪkˈsaɪzd/ /ˈɛksaɪzd/

Định nghĩa

verb

Đánh thuế tiêu thụ đặc biệt.

Ví dụ :

Chính phủ đánh thuế tiêu thụ đặc biệt vào xăng để có tiền sửa chữa đường xá.