noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nội địa. A tax charged on goods produced within the country (as opposed to customs duties, charged on goods from outside the country). Ví dụ : "The excise on cigarettes is quite high in this country. " Thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào thuốc lá ở nước này khá cao. economy government finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế tiêu thụ đặc biệt, thu thuế tiêu thụ đặc biệt. To impose an excise tax on something. Ví dụ : "The government will excise a tax on sugary drinks to encourage healthier choices. " Chính phủ sẽ đánh thuế tiêu thụ đặc biệt lên đồ uống có đường để khuyến khích người dân lựa chọn đồ uống lành mạnh hơn. government economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bỏ, loại bỏ. To cut out; to remove. Ví dụ : "The surgeon had to excise the tumor from the patient's leg. " Bác sĩ phẫu thuật phải cắt bỏ khối u khỏi chân bệnh nhân. action government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc