noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác sĩ phẫu thuật, nhà phẫu thuật. One who performs surgery; a doctor who performs operations on people or animals. Ví dụ : "The surgeon refused to operate because the patient was her son." Vị bác sĩ phẫu thuật từ chối phẫu thuật vì bệnh nhân là con trai của cô ấy. medicine person job human science anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bác sĩ phẫu thuật đuôi gai. A surgeonfish. Ví dụ : "The aquarium's surgeonfish was a beautiful, vibrant orange and yellow. " Con cá đuôi gai trong hồ cá có màu cam và vàng rực rỡ, rất đẹp. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc