adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, cường tráng. Physically strong and active. Ví dụ : "The marathon runner had a vigorous training schedule. " Vận động viên chạy marathon đó có một lịch tập luyện rất mạnh mẽ và đòi hỏi nhiều sức lực. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, hoạt bát. Mentally strong and active. Ví dụ : "Even at 90 years old, Professor Ito maintained a vigorous mind, publishing new research papers every year. " Ngay cả khi đã 90 tuổi, Giáo sư Ito vẫn giữ được một trí tuệ mạnh mẽ và hoạt bát, xuất bản các bài nghiên cứu mới mỗi năm. mind human character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, sinh trưởng nhanh. Rapid of growth. Ví dụ : "a vigorous shrub" Một bụi cây sinh trưởng mạnh mẽ. biology plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc