Hình nền cho dare
BeDict Logo

dare

/dɛə(ɹ)/ /dɛ(ə)ɹ/

Định nghĩa

noun

Sự thách thức, lời thách, trò thách đố.

Ví dụ :

Lời thách leo lên ngọn núi cao nhất trong công viên là một thử thách lòng dũng cảm của họ.
verb

Đánh bẫy chim bằng cách gây kinh hãi.

Ví dụ :

Người nông dân dùng diều hâu và vải đỏ để dọa cho lũ chim chiền chiện sợ đến mức nằm im, rồi bắt chúng bằng lưới, một kiểu đánh bẫy chim.