noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thách thức, lời thách, trò thách đố. A challenge to prove courage. Ví dụ : "The dare to climb the highest mountain in the park was a test of their courage. " Lời thách leo lên ngọn núi cao nhất trong công viên là một thử thách lòng dũng cảm của họ. character action entertainment ability attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự táo bạo, sự liều lĩnh, tính dám nghĩ dám làm. The quality of daring; venturesomeness; boldness. Ví dụ : "Her dare in suggesting a new project at work showed her confidence and venturesomeness. " Việc cô ấy táo bạo đề xuất một dự án mới ở công ty cho thấy sự tự tin và tính dám nghĩ dám làm của cô ấy. character quality attitude action mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thách thức, sự thách thức. Defiance; challenge. Ví dụ : "The student's dare to speak up in class showed everyone his courage. " Sự thách thức của học sinh khi phát biểu trong lớp đã cho mọi người thấy sự dũng cảm của cậu ấy. attitude character action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám, cả gan. To have enough courage (to do something). Ví dụ : "My little sister dared to ask the teacher a difficult question in class. " Em gái tôi dám hỏi thầy giáo một câu hỏi khó trong lớp. ability action character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám, thách, thách thức. To defy or challenge (someone to do something) Ví dụ : "I dare you (to) kiss that girl." Tôi thách bạn hôn cô gái đó đấy. action character attitude ability entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám, cả gan, mạnh dạn. To have enough courage to meet or do something, go somewhere, etc.; to face up to Ví dụ : "Will you dare death to reach your goal?" Liệu bạn có dám đối mặt với cái chết để đạt được mục tiêu của mình không? attitude character action ability emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khiếp sợ, làm kinh hãi. To terrify; to daunt. Ví dụ : "The approaching storm dared the children with its angry thunder. " Cơn bão đang đến làm lũ trẻ khiếp sợ với tiếng sấm giận dữ của nó. mind emotion character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bẫy chim bằng cách gây kinh hãi. To catch (larks) by producing terror through the use of mirrors, scarlet cloth, a hawk, etc., so that they lie still till a net is thrown over them. Ví dụ : "The farmer dared the larks, using a hawk and red cloth to frighten them into stillness so he could catch them with a net. " Người nông dân dùng diều hâu và vải đỏ để dọa cho lũ chim chiền chiện sợ đến mức nằm im, rồi bắt chúng bằng lưới, một kiểu đánh bẫy chim. animal nature bird action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây ra, trố mắt, nhìn trân trân. To stare stupidly or vacantly; to gaze as though amazed or terrified. Ví dụ : "The student dared at the strange, oversized robot in the science museum, his eyes wide with wonder. " Cậu học sinh ngây người nhìn con robot ngoại cỡ kỳ lạ trong viện bảo tàng khoa học, mắt mở to đầy vẻ kinh ngạc. appearance mind sensation action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Núp, Trốn, Lẩn trốn. To lie or crouch down in fear. Ví dụ : "Seeing the big dog, the little boy dared behind the bushes. " Thấy con chó lớn, cậu bé núp vội sau bụi cây vì sợ. attitude action emotion character body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mè nhỏ. A small fish, the dace. Ví dụ : "The children caught several small dace in the creek behind the school. " Bọn trẻ đã bắt được vài con cá mè nhỏ ở con lạch sau trường. fish essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc