Hình nền cho sensitivity
BeDict Logo

sensitivity

/ˌsɛnsɪˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Sự nhạy cảm, tính nhạy cảm, sự dễ bị tổn thương.

The quality or state of being sensitive; sensitiveness.

Ví dụ :

Chị gái tôi rất nhạy cảm với tiếng ồn lớn, điều này khiến chị ấy khó có thể thích thú những buổi hòa nhạc đông người.
noun

Ví dụ :

Độ nhạy của bài kiểm tra toán mới rất cao, nghĩa là phần lớn học sinh thực sự hiểu bài đã được xác định chính xác là có hiểu.
noun

Độ nhạy, tính nhạy.

Ví dụ :

Độ nhạy của nhiệt kế mới rất cao, cho phép nó đo chính xác ngay cả những thay đổi nhỏ về nhiệt độ.