verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, Ảo tưởng, Tưởng tượng. To indulge in fantasy; to imagine things only possible in fantasy. Ví dụ : "I fantasized about my ideal date." Tôi đã mơ mộng về buổi hẹn hò lý tưởng của mình. mind character soul entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, Ảo tưởng, Tưởng tượng. To portray in the mind, using fantasy. Ví dụ : "After a long day at work, she fantasized about relaxing on a beach with a cool drink. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy mơ mộng đến việc thư giãn trên bãi biển với một ly nước mát lạnh. mind soul entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc