noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu truyện ngắn, đoản văn. A short fanfic or prompt placing a reader insert in a novel scenario with a character or celebrity. Ví dụ : "That short imagine about my favorite teacher, Ms. Davis, is so cute. " Cái đoản văn ngắn dễ thương về cô Davis, giáo viên mà tớ yêu thích, thật là hay quá đi. story literature internet writing media entertainment culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hình dung, mường tượng. To form a mental image of something; to envision or create something in one's mind. Ví dụ : "Try to imagine a pink elephant." Hãy thử hình dung một con voi màu hồng xem. mind action ability possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hình dung. To believe in something created by one's own mind. Ví dụ : "She imagined that the man wanted to kill her." Cô ấy tưởng tượng rằng người đàn ông đó muốn giết cô ấy. mind philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hình dung. To assume Ví dụ : "I imagine that he will need to rest after such a long flight." Tôi đoán là anh ấy sẽ cần nghỉ ngơi sau một chuyến bay dài như vậy. mind philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hình dung, mường tượng. To conjecture or guess mind possibility philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, hình dung, mường tượng. To use one's imagination Ví dụ : "Imagine that we were siblings." Hãy thử tưởng tượng chúng ta là anh chị em ruột xem. mind action ability sensation emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tưởng tượng, mường tượng, hình dung. To contrive in purpose; to scheme; to devise. Ví dụ : "The student imagined a plan to get extra credit for the history project. " Bạn học sinh đó đã nghĩ ra một kế hoạch để kiếm thêm điểm cho bài dự án lịch sử. mind action plan philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc