Hình nền cho imagine
BeDict Logo

imagine

/ɪˈmædʒ.ɪn/

Định nghĩa

noun

Mẩu truyện ngắn, đoản văn.

Ví dụ :

"That short imagine about my favorite teacher, Ms. Davis, is so cute. "
Cái đoản văn ngắn dễ thương về cô Davis, giáo viên mà tớ yêu thích, thật là hay quá đi.