Hình nền cho indulge
BeDict Logo

indulge

/ɪnˈdʌldʒ/

Định nghĩa

verb

Nuông chiều, thỏa mãn, đam mê.

Ví dụ :

Sau một tuần dài học hành vất vả, tôi quyết định tự thưởng cho mình một miếng bánh sô-cô-la thật to.
verb

Nuông chiều, cho phép, ban cho.

Ví dụ :

Vì các em học sinh đã làm bài kiểm tra rất vất vả, cô giáo quyết định cho phép các em được nghỉ giải lao thêm năm phút.