noun🔗ShareBánh bột mì dẹt hình tư giác. A quarter of a thin oatmeal or flour cake."My grandmother cut the large oatcake into four farls, and we each took one with butter and jam. "Bà tôi cắt chiếc bánh yến mạch lớn thành bốn miếng bánh bột mì dẹt hình tư giác, và mỗi người chúng tôi lấy một miếng ăn với bơ và mứt.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBánh bột, bánh nướng. Any such cake or bread, now particularly used for Irish specialities as soda farls and potato farls."For breakfast, we enjoyed some warm, buttery potato farls with a side of crispy bacon. "Bữa sáng, chúng tôi đã thưởng thức món bánh khoai tây nướng nóng hổi, béo ngậy ăn kèm với thịt xông khói giòn tan.foodcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc