noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Béo phì, sự béo tốt, sự mập mạp. The state, quality, or condition of being fat. Ví dụ : "The doctor talked to my dad about the risks associated with his increasing fatness. " Bác sĩ đã nói chuyện với bố tôi về những rủi ro liên quan đến tình trạng thừa cân ngày càng tăng của bố. body condition physiology appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc