BeDict Logo

risks

/rɪsks/
Hình ảnh minh họa cho risks: Rủi ro, nguy cơ, mối nguy.
 - Image 1
risks: Rủi ro, nguy cơ, mối nguy.
 - Thumbnail 1
risks: Rủi ro, nguy cơ, mối nguy.
 - Thumbnail 2
noun

Trước khi đầu tư, điều quan trọng là phải xem xét cẩn thận các rủi ro, ví dụ như khả năng mất tiền nếu công ty hoạt động không tốt.

Hình ảnh minh họa cho risks: Rủi ro được bảo hiểm, đối tượng được bảo hiểm.
noun

Rủi ro được bảo hiểm, đối tượng được bảo hiểm.

Công ty bảo hiểm đánh giá cẩn thận tất cả các rủi ro được bảo hiểm/đối tượng được bảo hiểm tiềm ẩn trước khi quyết định cung cấp bảo hiểm.