Hình nền cho risks
BeDict Logo

risks

/rɪsks/

Định nghĩa

noun

Rủi ro, nguy cơ.

Ví dụ :

Đầu tư vào thị trường chứng khoán luôn tiềm ẩn rủi ro, bao gồm cả khả năng mất tiền.
noun

Ví dụ :

Đầu tư vào thị trường chứng khoán luôn tiềm ẩn rủi ro, vì giá trị khoản đầu tư của bạn có thể giảm chứ không chỉ tăng.
noun

Rủi ro, nguy cơ, sự mạo hiểm.

Ví dụ :

Đầu tư tiền vào thị trường chứng khoán luôn tiềm ẩn rủi ro, vì giá trị khoản đầu tư của bạn có thể giảm xuống.
noun

Ví dụ :

Trước khi đầu tư, điều quan trọng là phải xem xét cẩn thận các rủi ro, ví dụ như khả năng mất tiền nếu công ty hoạt động không tốt.
noun

Rủi ro được bảo hiểm, đối tượng được bảo hiểm.

Ví dụ :

Công ty bảo hiểm đánh giá cẩn thận tất cả các rủi ro được bảo hiểm/đối tượng được bảo hiểm tiềm ẩn trước khi quyết định cung cấp bảo hiểm.