Hình nền cho investing
BeDict Logo

investing

/ɪnˈvɛstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"She is investing time in studying for her exams to get a good grade. "
Cô ấy đang đầu tư thời gian vào việc học cho kỳ thi để đạt điểm cao.
verb

Đầu tư, bao vây.

Ví dụ :

Để đầu tư vào một thị trấn, tức là bao vây thị trấn đó.
verb

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn đang bọc khuôn mẫu sáp bằng hỗn hợp cát silica và thạch cao để tạo khuôn đúc kim loại.