verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ tấn công, đánh lạc hướng. To make a feint, or mock attack. Ví dụ : "The boxer feinted to the left, then punched hard to the right. " Võ sĩ quyền anh giả vờ tấn công sang trái để đánh lạc hướng đối thủ, sau đó tung một cú đấm mạnh vào bên phải. action military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc