Hình nền cho feinted
BeDict Logo

feinted

/ˈfeɪntɪd/ /ˈfeɪntəd/

Định nghĩa

verb

Giả vờ tấn công, đánh lạc hướng.

Ví dụ :

Võ sĩ quyền anh giả vờ tấn công sang trái để đánh lạc hướng đối thủ, sau đó tung một cú đấm mạnh vào bên phải.