noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác giả, đánh lạc hướng, giả vờ tấn công. A movement made to confuse the opponent; a dummy. Ví dụ : "The boxer's feint to the left side deceived his opponent, allowing him to land a powerful punch. " Động tác giả vờ đấm về phía bên trái của võ sĩ đã đánh lừa đối thủ, giúp anh ta tung ra một cú đấm mạnh mẽ. action military sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, động tác giả, đánh lừa. That which is feigned; an assumed or false appearance; a pretense or stratagem. Ví dụ : "The basketball player made a feint to the left, then quickly dribbled to the right, leaving the defender behind. " Cầu thủ bóng rổ làm một động tác giả sang trái, rồi nhanh chóng dẫn bóng sang phải, bỏ lại hậu vệ phía sau. action military sport game mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ tấn công, đánh lạc hướng. (war) An offensive movement resembling an attack in all but its continuance Ví dụ : "The coach's feint to the left side of the field fooled the defense, allowing the star player to easily score. " Động tác giả vờ tấn công về phía bên trái sân của huấn luyện viên đã đánh lừa hàng phòng ngự, giúp cầu thủ ngôi sao dễ dàng ghi bàn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ tấn công, đánh lạc hướng. To make a feint, or mock attack. Ví dụ : "To distract the other players, the soccer player feinted to the left, then quickly darted to the right. " Để đánh lạc hướng các cầu thủ khác, cầu thủ bóng đá đó giả vờ tấn công sang trái, rồi nhanh chóng lao sang phải. action sport military game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, giả tạo. Feigned; counterfeit. Ví dụ : "The student's feint smile hid her disappointment about the test results. " Nụ cười giả tạo của cô học sinh che giấu sự thất vọng về kết quả bài kiểm tra. action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ tấn công, nghi binh. (war) (of an attack) directed toward a different part from the intended strike Ví dụ : "The boxer's feint to the left side of his opponent's face was a clever distraction, allowing him to deliver a powerful punch to the jaw. " Động tác giả vờ tấn công vào bên trái mặt đối thủ của võ sĩ chỉ là một đòn nghi binh khéo léo, giúp anh ta tung ra một cú đấm mạnh mẽ vào quai hàm. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường kẻ mờ. The narrowest rule used in the production of lined writing paper. Ví dụ : "The printer used a very fine, almost invisible, feint to create the lines on the notebook paper. " Nhà in đã dùng một đường kẻ mờ rất mảnh, gần như không nhìn thấy, để tạo ra các dòng kẻ trên giấy vở. stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc