Hình nền cho feint
BeDict Logo

feint

/feɪ̯nt/

Định nghĩa

noun

Động tác giả, đánh lạc hướng, giả vờ tấn công.

Ví dụ :

Động tác giả vờ đấm về phía bên trái của võ sĩ đã đánh lừa đối thủ, giúp anh ta tung ra một cú đấm mạnh mẽ.
noun

Giả vờ, động tác giả, đánh lừa.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ làm một động tác giả sang trái, rồi nhanh chóng dẫn bóng sang phải, bỏ lại hậu vệ phía sau.
noun

Giả vờ tấn công, đánh lạc hướng.

Ví dụ :

Động tác giả vờ tấn công về phía bên trái sân của huấn luyện viên đã đánh lừa hàng phòng ngự, giúp cầu thủ ngôi sao dễ dàng ghi bàn.
adjective

Giả vờ tấn công, nghi binh.

Ví dụ :

Động tác giả vờ tấn công vào bên trái mặt đối thủ của võ sĩ chỉ là một đòn nghi binh khéo léo, giúp anh ta tung ra một cú đấm mạnh mẽ vào quai hàm.