Hình nền cho punched
BeDict Logo

punched

/pʌntʃt/

Định nghĩa

verb

Đấm, thụi, đánh bằng nắm đấm.

Ví dụ :

"He got angry and punched the wall. "
Anh ta nổi giận và đấm mạnh vào tường.