noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏa lực. The capacity of a weapon to deliver fire onto a target Ví dụ : "The army needed more firepower to defend the city against the attack. " Quân đội cần thêm hỏa lực mạnh để bảo vệ thành phố trước cuộc tấn công. military weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏa lực, sức mạnh hỏa lực. The ability to deliver fire Ví dụ : "The small country needed more firepower to defend its borders against the larger, invading nation. " Quốc gia nhỏ bé đó cần thêm hỏa lực để bảo vệ biên giới trước quốc gia xâm lược lớn mạnh hơn. military war weapon ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏa lực, khả năng tấn công. The ability to shoot and score goals. Ví dụ : "The team needs more firepower if they want to win the championship. " Đội bóng cần có hỏa lực mạnh hơn, nghĩa là cần có khả năng tấn công và ghi bàn tốt hơn, nếu muốn vô địch. sport ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc