verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi đi, xua đuổi, trục xuất. To drive away, chase off; to banish. Ví dụ : "The farmer used a loud horn to fleming the crows from his cornfield. " Người nông dân dùng một cái còi lớn để xua đuổi lũ quạ khỏi ruộng ngô của mình. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc