Hình nền cho crows
BeDict Logo

crows

/kɹəʊz/ /kɹoʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sáng nay, một đàn quạ đậu trên dây điện thoại trước cửa sổ nhà tôi, kêu quạc quạc inh ỏi.
noun

Bướm ô, loài bướm ô.

Ví dụ :

Khu vườn bướm ngập tràn màu sắc, nhưng loài bướm tối màu duy nhất tôi thấy là bướm ô, chúng lướt đi nhẹ nhàng giữa những cây bông tai.
noun

Mỏ quạ, cầu tàu.

Ví dụ :

Sách lịch sử mô tả việc hải quân La Mã sử dụng mỏ quạ, những chiếc cầu tàu đặc biệt, để đảm bảo chiến thắng bằng cách đột kích lên tàu địch.