Hình nền cho croaking
BeDict Logo

croaking

/ˈkroʊkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kêu ộp ộp, kêu oang oác.

Ví dụ :

"The frog was croaking loudly in the garden. "
Con ếch đang kêu ộp ộp rất to trong vườn.
verb

Ví dụ :

Ông tôi lúc nào cũng cằn nhằn về giới trẻ và việc mọi thứ thời của ông ấy tốt đẹp hơn thế nào.