Hình nền cho pliability
BeDict Logo

pliability

/ˌplaɪəˈbɪləti/ /ˌplaɪəˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Tính dễ uốn, tính mềm dẻo.

Ví dụ :

Nhà điêu khắc đánh giá cao tính mềm dẻo của đất sét vì nó cho phép ông dễ dàng tạo hình các chi tiết phức tạp.