noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính dễ uốn, tính mềm dẻo. The quality or state of being pliable; flexibility; pliableness. Ví dụ : "The sculptor valued the clay's pliability because it allowed him to easily mold intricate details. " Nhà điêu khắc đánh giá cao tính mềm dẻo của đất sét vì nó cho phép ông dễ dàng tạo hình các chi tiết phức tạp. quality material physics science ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc