Hình nền cho floribundas
BeDict Logo

floribundas

/ˌflɔrɪˈbʌndəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vườn hồng của bà tôi đặc biệt đẹp vì bà trồng nhiều hoa hồng bụi chùm rực rỡ, những bông hoa này tỏa hương thơm ngát từ những chùm hoa của chúng, làm thơm cả không gian.