Hình nền cho clusters
BeDict Logo

clusters

/ˈklʌstəz/ /ˈklʌstɚz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một chùm hoa mọc trong chậu.
noun

Ví dụ :

Vị tướng đeo nhiều huy chương trên quân phục, mỗi huy chương đều được trang trí bằng những chùm sao bằng đồng nhỏ, cho thấy ông đã nhận được vinh dự tương tự nhiều lần.
noun

Ví dụ :

Kính hiển vi cho thấy những cụm nhỏ các nguyên tử bạc, quá nhỏ để gọi là bạc khối nhưng lại lớn hơn các phân tử đơn lẻ.