Hình nền cho fluviatile
BeDict Logo

fluviatile

/ˈfluːviətaɪl/ /ˈfluːviːətaɪl/

Định nghĩa

adjective

Phù sa, thuộc về sông ngòi.

Ví dụ :

Đất phù sa màu mỡ gần sông này được bồi đắp bởi sông ngòi, rất thích hợp để trồng trọt.