verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, gửi. To lay down; to place; to put. Ví dụ : "A crocodile deposits her eggs in the sand." Cá sấu mẹ đẻ trứng và vùi (đặt) chúng trong cát. position business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, cất giữ, để dành. To lay up or away for safekeeping; to put up; to store. Ví dụ : "to deposit goods in a warehouse" Gửi hàng hóa vào kho. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, ký gửi, thế chấp. To entrust one's assets to the care of another. Sometimes done as collateral. Ví dụ : "She deposited her valuable jewelry with the bank as collateral for the loan. " Cô ấy ký gửi số trang sức quý giá của mình ở ngân hàng để làm tài sản thế chấp cho khoản vay. business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, nộp, ký gửi. To put money or funds into an account. Ví dụ : "She deposited her paycheck into her savings account every Friday. " Cô ấy gửi tiền lương vào tài khoản tiết kiệm mỗi thứ sáu hàng tuần. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, vứt bỏ, để lại. To lay aside; to rid oneself of. Ví dụ : "After a long day at work, she deposited her purse on the kitchen counter. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy vứt chiếc túi xách của mình lên mặt bàn bếp. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc