Hình nền cho folktales
BeDict Logo

folktales

/ˈfoʊkteɪlz/

Định nghĩa

noun

Truyện cổ tích, truyện dân gian.

Ví dụ :

Bọn trẻ con rất thích nghe bà kể những câu truyện cổ tích về các loài vật biết nói và khu rừng kỳ diệu.