noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bước chân, tiếng chân. The sound made by a footstep. Ví dụ : "We heard the soft footfalls of someone walking upstairs. " Chúng tôi nghe thấy tiếng bước chân nhẹ nhàng của ai đó đang đi lên lầu. sound action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bước chân. Foot (pedestrian) traffic. Ví dụ : "The footfalls were loud as the children ran to school. " Tiếng bước chân rầm rập khi bọn trẻ chạy đến trường. traffic sound building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc