noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân. The mark or impression left by a foot; a track. Ví dụ : "The child watched as his footsteps in the sand were washed away by the waves." Đứa bé nhìn theo những dấu chân của mình trên cát bị sóng cuốn trôi đi. mark action body sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết, dấu chân. By extension, the indications or waypoints of a course or direction taken. Ví dụ : "To walk the footsteps of greatness requires that you start at the bottom of a long stair." Để đi theo con đường dẫn đến sự vĩ đại, bạn cần bắt đầu từ những nấc thang thấp nhất. way direction point action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bước chân, tiếng chân. The sound made by walking, running etc. Ví dụ : "The footsteps of the students echoed in the empty hall." Tiếng bước chân của các học sinh vang vọng trong hành lang trống trải. sound action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước chân, bậc thang. A step, as in a stair. Ví dụ : "The garden path had a small footstep down to the main walkway." Con đường trong vườn có một bậc thang nhỏ dẫn xuống lối đi chính. part building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước chân. The distance between one foot and the next when walking; a pace. Ví dụ : "Mere footsteps away from the victim lay the murder weapon." Chỉ cách nạn nhân vài bước chân, hung khí nằm đó. body action physiology way human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước chân. The act of taking a step. Ví dụ : "Each footstep crunched in the fresh snow. " Mỗi bước chân giẫm lên lớp tuyết mới đều kêu răng rắc. action sound mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc, bậc thang. An inclined plane under a hand printing press. Ví dụ : "The printer adjusted the footstep of the press, making sure the paper was properly aligned before applying pressure. " Người thợ in điều chỉnh bậc của máy in, đảm bảo giấy được căn chỉnh đúng vị trí trước khi ép. machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc