noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, cảm giác rùng mình, sự hưng phấn đột ngột. A sudden surge of excitement. Ví dụ : "I felt a frisson just as they were about to announce the winner in my category." Tôi cảm thấy một sự rùng mình hưng phấn ngay khi họ chuẩn bị công bố người chiến thắng trong hạng mục của tôi. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, cảm giác rùng mình. A shiver, a thrill. Ví dụ : "Hearing the familiar melody of the ice cream truck brought a frisson of excitement and nostalgia. " Nghe giai điệu quen thuộc của xe kem, tôi bỗng thấy rùng mình vì vừa phấn khích lại vừa nhớ về những kỷ niệm xưa cũ. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc