Hình nền cho thrill
BeDict Logo

thrill

[t̪ɾ̪̊ɪl] [θɾ̪̊ɪɫ]

Định nghĩa

noun

Sự rùng mình, cảm giác rùng mình.

Ví dụ :

Cảm giác rùng mình đột ngột khi trúng số độc đắc khiến tay cô ấy run lên.
noun

Sự rung động nhẹ, tiếng rung.

Ví dụ :

Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực tôi và lắng nghe cẩn thận, rồi nói, "Tôi cảm thấy một tiếng rung nhẹ ở tim; chúng ta cần làm thêm một vài xét nghiệm nữa."
verb

Ví dụ :

Con robot trong nhà máy có thể khoan ren tấm kim loại, tạo ra một lỗ có ren hoàn hảo chỉ trong vài giây.