adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ, trở lại, về phía sau. From; away; back or backward. Ví dụ : "The children walked fro the playground to the schoolhouse. " Bọn trẻ đi từ sân chơi ngược trở lại trường học. direction language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc xù, kiểu tóc xù. A hairstyle characterized by a tightly curled locks and a rounded shape. Ví dụ : "My little sister had a beautiful fro for her school dance. " Em gái tôi có một mái tóc xù rất đẹp cho buổi khiêu vũ ở trường. appearance style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc