noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ khóa, khóa. Something used for fastening, which can only be opened with a key or combination. Ví dụ : "The students use locks on their lockers to keep their books safe. " Các bạn học sinh dùng ổ khóa trên tủ đựng đồ cá nhân để giữ sách vở an toàn. property utility building item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, bộ khóa, cơ chế khóa. (by extension) A mutex or other token restricting access to a resource. Ví dụ : "The new software program has several locks to prevent multiple students from editing the same file simultaneously. " Phần mềm mới này có nhiều cơ chế khóa để ngăn nhiều sinh viên cùng chỉnh sửa một tệp tin cùng một lúc. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âu thuyền. A segment of a canal or other waterway enclosed by gates, used for raising and lowering boats between levels. Ví dụ : "The small boat slowly rose in the locks as water filled the chamber, allowing it to continue its journey up the river. " Chiếc thuyền nhỏ từ từ nâng lên trong âu thuyền khi nước tràn vào buồng, cho phép nó tiếp tục hành trình ngược dòng sông. nautical architecture technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa nòng, bộ phận kích hỏa. The firing mechanism. Ví dụ : "The old rifle's locks were rusty, so it wouldn't fire. " Khóa nòng của khẩu súng trường cũ bị gỉ sét nên nó không bắn được. device machine weapon technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm soát hoàn toàn, nắm giữ quyền lực. Complete control over a situation. Ví dụ : "The experienced CEO had the company's future in her locks, guiding every decision with confidence. " Vị CEO giàu kinh nghiệm nắm giữ quyền kiểm soát hoàn toàn tương lai của công ty, tự tin dẫn dắt mọi quyết định. situation ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc ăn, thành công chắc chắn. Something sure to be a success. Ví dụ : "With her excellent grades and strong work ethic, Sarah's acceptance into a top university locks her a promising future. " Với điểm số xuất sắc và đạo đức làm việc tốt, việc Sarah được nhận vào một trường đại học hàng đầu chắc chắn sẽ mang lại cho cô ấy một tương lai đầy hứa hẹn. achievement business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung vệ. A player in the scrum behind the front row, usually the tallest members of the team. Ví dụ : "The rugby team's locks, known for their height and strength, pushed hard in the scrum. " Hai trung vệ của đội bóng bầu dục, nổi tiếng với chiều cao và sức mạnh, đã húc rất mạnh trong loạt scrum. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, ổ khóa, sự khóa. A fastening together or interlacing; a closing of one thing upon another; a state of being fixed or immovable. Ví dụ : "The locks on the canal gates ensure that water doesn't flow through when they are closed. " Các ổ khóa trên các cổng kênh đảm bảo rằng nước không chảy qua khi chúng đóng lại. utility item technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ khóa, khóa. A place from which egress is prevented, as by a lock. Ví dụ : "The suspect was held in locks at the police station. " Nghi phạm bị giam giữ trong phòng có khóa tại đồn cảnh sát. property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Then, Chốt bánh xe, khóa bánh xe. A device for keeping a wheel from turning. Ví dụ : "The bicycle's front wheel locks kept it from rolling away. " Chốt khóa bánh trước của chiếc xe đạp đã giữ cho nó không bị lăn đi mất. device machine vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa tay, thế khóa. A grapple in wrestling. Ví dụ : "The wrestler tightened his locks on his opponent's arms, trying to gain control. " Vận động viên vật siết chặt thế khóa vào tay đối thủ, cố gắng giành quyền kiểm soát. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, cài, gài chặt. To become fastened in place. Ví dụ : "If you put the brakes on too hard, the wheels will lock." Nếu bạn đạp phanh quá mạnh, bánh xe sẽ bị bó cứng lại. action function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, cài khóa. To fasten with a lock. Ví dụ : "Remember to lock the door when you leave." Nhớ khóa cửa khi bạn đi ra ngoài nhé. property utility action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp, Gài. To be capable of becoming fastened in place. Ví dụ : "This door locks with a key." Cái cửa này có thể khóa bằng chìa khóa được. building property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, đan, lồng vào nhau. To intertwine or dovetail. Ví dụ : "We locked arms and stepped out into the night." Chúng tôi khoác tay lồng vào nhau rồi bước ra ngoài màn đêm. structure action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khựng lại, đứng hình. (break dancing) To freeze one's body or a part thereof in place. Ví dụ : "a pop and lock routine" Một bài nhảy pop và lock với những động tác khựng lại bất ngờ. dance sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắp âu thuyền. To furnish (a canal) with locks. Ví dụ : "The engineers will locks the new canal to allow boats to navigate the different water levels. " Các kỹ sư sẽ đắp âu thuyền cho con kênh mới để tàu thuyền có thể đi lại giữa các mực nước khác nhau. nautical utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, hạ xuống (thuyền) trong âu thuyền. To raise or lower (a boat) in a lock. Ví dụ : "The boat locks through the canal to get to the higher water level. " Thuyền đi qua âu thuyền để được nâng lên và đến được mực nước cao hơn của kênh. nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, ghì chặt. To seize (e.g. the sword arm of an antagonist) by turning the left arm around it, to disarm him. Ví dụ : "During the self-defense class, the instructor demonstrated how to locks an attacker's wrist, preventing them from using the knife. " Trong lớp học tự vệ, huấn luyện viên đã trình diễn cách khóa chặt cổ tay của kẻ tấn công, ngăn không cho chúng sử dụng dao. action sport military weapon human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, đóng, cấm bình luận. To modify (a thread) so that users cannot make new posts in it. Ví dụ : "The teacher locked the discussion thread about the upcoming exam, so students couldn't post any more questions. " Giáo viên đã khóa chủ đề thảo luận về kỳ thi sắp tới, nên học sinh không thể đăng thêm câu hỏi nào nữa. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóa, cấm sửa. (WMF jargon) To prevent a page from being edited by other users. Ví dụ : "Frequently vandalized pages are generally locked to prevent further damage." Những trang thường xuyên bị phá hoại thường bị khóa lại để tránh bị hư hại thêm. internet computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọn tóc, Búi tóc. A tuft or length of hair, wool etc. Ví dụ : "Her long, golden locks cascaded down her back. " Những lọn tóc vàng óng ả, dài của cô ấy buông xõa xuống lưng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm rơm, nhúm rơm. A small quantity of straw etc. Ví dụ : "The farmer gathered the locks of straw scattered in the field after the harvest. " Người nông dân gom những nhúm rơm vương vãi trên đồng sau vụ thu hoạch. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần ăn của người xay bột. A quantity of meal, the perquisite of a mill-servant. Ví dụ : ""Old Silas, the miller's apprentice, earned extra money each week from the locks of flour he was allowed to keep from the grinding." " Lão Silas, người học việc của thợ xay bột, kiếm thêm tiền mỗi tuần từ phần bột mà lão được phép giữ lại sau mỗi mẻ xay. food job agriculture economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc