noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nổi loạn chính trị, người chống đối chính trị. A political rebel Ví dụ : "Even though he was a junior senator, Senator Miller established a reputation as a frondeur by constantly challenging the party leadership. " Dù chỉ là một thượng nghị sĩ cấp dưới, thượng nghị sĩ Miller đã tạo dựng được tiếng tăm là một người chống đối chính trị bằng cách liên tục thách thức ban lãnh đạo đảng. politics government history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc