Hình nền cho fuelled
BeDict Logo

fuelled

/ˈfjuːəld/ /ˈfjuːld/

Định nghĩa

verb

Cung cấp nhiên liệu, tiếp nhiên liệu, đổ xăng.

Ví dụ :

Chiếc xe đua đã được đổ xăng octan cao trước cuộc thi.