verb🔗ShareCung cấp nhiên liệu, tiếp nhiên liệu, đổ xăng. To provide with fuel."The race car was fuelled with high-octane gasoline before the competition. "Chiếc xe đua đã được đổ xăng octan cao trước cuộc thi.fuelenergymachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThúc đẩy, làm gia tăng, đổ thêm dầu vào lửa. To exacerbate, to cause to grow or become greater."His angry outburst only fuelled the argument between them. "Cơn giận dữ của anh ta chỉ đổ thêm dầu vào lửa, khiến cuộc tranh cãi giữa họ càng thêm gay gắt.actionprocessfuelChat với AIGame từ vựngLuyện đọc