noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộc phát, sự bùng nổ, cơn thịnh nộ. A sudden, often violent expression of emotion or activity. Ví dụ : "Her outburst of anger surprised everyone in the quiet office. " Cơn giận bộc phát của cô ấy khiến mọi người trong văn phòng vốn yên tĩnh đều ngạc nhiên. emotion action event character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, phun trào. To burst out. Ví dụ : "During the meeting, he suddenly outburst with anger when he heard about the budget cuts. " Trong cuộc họp, anh ấy đột ngột bùng nổ cơn giận khi nghe về việc cắt giảm ngân sách. emotion action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc