

exacerbate
Định nghĩa
Từ liên quan
exasperate verb
/ɪɡˈzæsp(ə)ɹeɪt/
Làm phát cáu, chọc tức, làm bực mình.
unemployment noun
/ʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
Thất nghiệp, tình trạng không có việc làm.
Thất nghiệp khiến Jack chán nản.


Thất nghiệp khiến Jack chán nản.