noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người điên cuồng, kẻ cuồng nộ. A furious person; a violent madman. Ví dụ : "After losing the chess game, he became a furioso, throwing the pieces across the room. " Sau khi thua ván cờ, anh ta trở thành một kẻ cuồng nộ, ném tung tóe các quân cờ khắp phòng. character person emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, mãnh liệt. Rapidly and with passion. Ví dụ : "The pianist played the final movement of the sonata furioso, his fingers flying across the keys. " Người nghệ sĩ dương cầm chơi chương cuối cùng của bản sonata một cách hăng hái và mãnh liệt, những ngón tay lướt nhanh như bay trên các phím đàn. music style emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc