adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, điên cuồng. In a furious manner; angrily. Ví dụ : "He glared furiously at the offender." Anh ta lườm nguýt kẻ gây rối một cách giận dữ. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, điên cuồng, vội vã. Quickly; frantically; with great effort or speed. Ví dụ : "He tried furiously to get it to work before the deadline." Anh ta cố gắng hết sức, hăng hái sửa cho nó chạy trước thời hạn chót. action way attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, điên cuồng. Intensely, as with embarrassment. Ví dụ : "The student blushed furiously when the teacher called on him, embarrassed by his unprepared answer. " Cậu học sinh đỏ mặt tía tai khi giáo viên gọi đến lượt mình, xấu hổ vì câu trả lời chưa chuẩn bị kỹ càng. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc