verb🔗ShareTrừng mắt, lườm. To stare angrily."He walked in late, with the teacher glaring at him the whole time."Anh ta đi học muộn, và thầy giáo cứ trừng mắt nhìn anh ta suốt.attitudeemotionactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếu sáng rực rỡ, tỏa sáng chói lọi. To shine brightly."The sun glared down on the desert sand."Mặt trời chiếu sáng rực rỡ xuống cát sa mạc.appearanceenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrói, lóa mắt, phô trương. To be bright and intense, or ostentatiously splendid."The sun glared off the snow, making it hard to see. "Ánh mặt trời chói chang rọi xuống tuyết, khiến tôi khó nhìn thấy gì.appearancesensationnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrừng trừng, giận dữ nhìn. To shoot out, or emit, as a dazzling light."The sun glared off the shiny hood of the car, making me squint. "Mặt trời chói chang rọi xuống nắp ca-pô bóng loáng của xe hơi, khiến tôi phải nheo mắt lại.energyphysicsphenomenaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc