Hình nền cho gavelled
BeDict Logo

gavelled

/ˈɡævəld/ /ˈɡævəlt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người bán đấu giá đã phân chia lô đồ nội thất cổ, bán từng món cho người trả giá cao nhất theo lối gavel.