noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đấu giá, người trả giá. Someone who bids, e.g. at an auction Ví dụ : "The highest bidder shall get the house." Người trả giá cao nhất sẽ giành được căn nhà. business economy finance job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc