Hình nền cho gavel
BeDict Logo

gavel

/ˈɡa.vəl/ /ˈɡæ.vəl/

Định nghĩa

noun

Tiền thuê nhà

Ví dụ :

Người nông dân đã trả tiền thuê đất hàng năm cho mảnh đất mà ông ấy thuê để trồng trọt.
noun

Chế độ thừa kế đồng đều cho con trai.

Ví dụ :

Khu đất thuộc chế độ thừa kế đồng đều cho con trai, nên khi người nông dân qua đời, đất đai được chia đều cho tất cả các con trai của ông ấy.
noun

Pháp luật, hệ thống pháp luật.

(metonymically) The legal system as a whole.

Ví dụ :

Búa gỗ tượng trưng cho toàn bộ hệ thống pháp luật, mặc dù thường thì chính các thẩm phán riêng lẻ mới là người đưa ra quyết định cuối cùng.