Hình nền cho confession
BeDict Logo

confession

/kənˈfɛʃən/

Định nghĩa

noun

Lời thú tội, sự thú nhận.

Ví dụ :

"After the argument, Sarah offered a confession about breaking the vase. "
Sau cuộc tranh cãi, Sarah đã thú nhận việc làm vỡ bình hoa.
noun

Ví dụ :

Tôi đã đi xưng tội và được giải tội, giờ tôi cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều về những gì mình đã làm.
noun

Lời tuyên xưng đức tin, bản tuyên xưng tín điều.

Ví dụ :

Trước khi gia nhập dàn đồng ca, học sinh phải đọc thuộc lòng bản tuyên xưng đức tin của nhà thờ.