Hình nền cho gearwheel
BeDict Logo

gearwheel

/ˈɡɪəˌwiːl/ /ˈɡiːəˌwiːl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái đồng hồ cổ ngừng chạy vì một trong số những bánh răng bằng đồng đã bị gãy răng.