Hình nền cho gear
BeDict Logo

gear

/ɡɪə(ɹ)/ /ɡɪɚ/

Định nghĩa

noun

Trang bị, đồ dùng, dụng cụ.

Ví dụ :

Những người đi bộ đường dài cẩn thận đóng gói đồ dùng dã ngoại cho chuyến đi cắm trại cuối tuần.
noun

Ví dụ :

Sợi xích xe đạp chuyển động nhịp nhàng, làm quay các bánh răng để đẩy người lái về phía trước.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa xe điều chỉnh số để có được sự cân bằng tốt hơn giữa tốc độ động cơ và tốc độ bánh xe.