noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị, đồ dùng, dụng cụ. Equipment or paraphernalia, especially that used for an athletic endeavor. Ví dụ : "The hikers carefully packed their gear for the weekend camping trip. " Những người đi bộ đường dài cẩn thận đóng gói đồ dùng dã ngoại cho chuyến đi cắm trại cuối tuần. sport item wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quần áo, trang phục. Clothing; garments. Ví dụ : "My daughter packed her school gear, including a backpack and her uniform. " Con gái tôi đã chuẩn bị quần áo đi học, bao gồm một ba lô và bộ đồng phục của nó. appearance style wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đạc, vật dụng, tư trang. Goods; property; household items. Ví dụ : "My grandmother donated some of her old gear to the local charity shop. " Bà tôi đã quyên góp một số đồ đạc cũ của bà cho cửa hàng từ thiện địa phương. property item asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh răng. A wheel with grooves (teeth) engraved on the outer circumference, such that two such devices can interlock and convey motion from one to the other; a gear wheel. Ví dụ : "The bicycle's chain moved smoothly, turning the gears to propel the rider forward. " Sợi xích xe đạp chuyển động nhịp nhàng, làm quay các bánh răng để đẩy người lái về phía trước. machine technical device part system technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số, bánh răng. A particular combination or choice of interlocking gears, such that a particular gear ratio is achieved. Ví dụ : "The bicycle's gear allowed the cyclist to easily climb the steep hill. " Số (bánh răng) của chiếc xe đạp giúp người đi xe đạp dễ dàng leo lên ngọn đồi dốc. machine technical part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số, tầng số. A configuration of the transmission of a motor car so as to achieve a particular ratio of engine to axle torque. Ví dụ : "The car mechanic adjusted the gear to get a better balance between engine speed and wheel speed. " Người thợ sửa xe điều chỉnh số để có được sự cân bằng tốt hơn giữa tốc độ động cơ và tốc độ bánh xe. vehicle technical machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chơi, ma túy. Recreational drugs, including steroids. Ví dụ : "He was caught using performance-enhancing gear during the track and field season. " Anh ta bị bắt vì sử dụng đồ chơi tăng cường hiệu suất trong mùa giải điền kinh. medicine substance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đạc, vật dụng. Stuff. Ví dụ : "My son packed his school gear in his backpack. " Con trai tôi đã xếp đồ đạc đi học vào ba lô. item thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công việc, vấn đề, sự vụ. Business matters; affairs; concern. Ví dụ : "My family's current financial gear is tight, so we need to cut back on spending. " Tình hình công việc tài chính của gia đình tôi hiện tại đang eo hẹp, nên chúng ta cần phải cắt giảm chi tiêu. business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớ vẩn, tào lao, nhảm nhí. Anything worthless; nonsense; rubbish. Ví dụ : "The teacher dismissed the student's ideas as just so much gear. " Giáo viên gạt bỏ những ý tưởng của học sinh, cho rằng chúng chỉ là đồ nhảm nhí. nothing thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị bộ phận truyền động, lắp bánh răng. To provide with gearing; to fit with gears in order to achieve a desired gear ratio. Ví dụ : "The engineers geared the new machine to achieve a higher speed. " Các kỹ sư đã trang bị bộ truyền động cho chiếc máy mới để đạt được tốc độ cao hơn. machine technical technology vehicle essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào số, gài số. To be in, or come into, gear. Ví dụ : "The car engine finally geared up and started smoothly. " Cuối cùng thì động cơ xe cũng vào số và khởi động êm ru. machine technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, trang bị. To dress; to put gear on; to harness. Ví dụ : "Before the soccer game, the coach had the players gear up with their uniforms and shin guards. " Trước trận đấu bóng đá, huấn luyện viên yêu cầu các cầu thủ mặc đồng phục và trang bị ống quyển. appearance wear essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng tới, thiết kế để. (usually with to or toward(s)) To design or devise (something) so as to be suitable (for a particular type of person or a particular purpose). Ví dụ : "They have geared the hotel mainly at tourists." Họ đã thiết kế khách sạn chủ yếu hướng tới khách du lịch. technology business technical plan machine system function essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vay nợ, dùng đòn bẩy tài chính. To borrow money in order to invest it in assets. Ví dụ : "To start a small business, Sarah geared $10,000 from a loan. " Để khởi nghiệp một công ty nhỏ, Sarah đã vay nợ 10.000 đô la từ khoản vay để đầu tư. business finance economy asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh của chóp. Great or fantastic Ví dụ : "The new teacher's lesson plan was gear and engaging for the students. " Giáo án của giáo viên mới thật sự rất đỉnh và thu hút học sinh. language exclamation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc