Hình nền cho gladiolus
BeDict Logo

gladiolus

/ɡlædɪˈəʊləs/ /ɡlædɪˈoʊləs/

Định nghĩa

noun

Xương ức.

noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn trồng những cây lay ơn rất đẹp trong vườn, những cành hoa cao vút với đủ màu sắc rực rỡ làm cho cảnh mùa hè thêm sống động.