Hình nền cho spikes
BeDict Logo

spikes

/spaɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn tỉ mỉ kiểm tra các chốt gỗ ở đáy cây vĩ cầm để đảm bảo chúng được lắp vừa vặn.
noun

Ví dụ :

Người làm vườn ngắm nhìn những bông mo hoa oải hương cao vút trong vườn, mỗi bông đều phủ đầy những bông hoa nhỏ li ti, thơm ngát.
noun

Đinh dài, nơi lưu trữ các bài báo bị loại.

Ví dụ :

"The editor sighed and said the article was going to the spikes, meaning it wouldn't be published. "
Biên tập viên thở dài và nói bài báo này sẽ phải "đóng đinh" thôi, ý là nó sẽ không được đăng.
noun

Oải hương gai.

Ví dụ :

Dầu oải hương gai.
verb

Ví dụ :

Các nhà hoạt động đe dọa sẽ đóng đinh vào những cây cổ thụ để ngăn công ty khai thác gỗ chặt chúng.
verb

Ví dụ :

Cầu thủ bóng chuyền nhảy cao và đập mạnh bóng qua lưới, nhắm vào chỗ trống trên sân đối phương.
verb

Đóng đinh làm hỏng.

Ví dụ :

Biết rằng quân địch sắp đến, những người lính rút lui đã đóng đinh làm hỏng các khẩu đại bác để ngăn chúng bị sử dụng chống lại quân đội của mình.
verb

Ví dụ :

Đội bóng đá đã đập mạnh bóng xuống đất ăn mừng sau khi ghi bàn chạm vạch vôi, ăn mừng chiến thắng của họ.